Thứ Bảy, 29 tháng 8, 2015

Mẫu Xác Nhận Nơi Công Tác Và Thực Trạng Nhà Ở

PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư s07/2013/TT-BXD ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Mu Giấy xác nhận về nơi công tác và thực trạng nhà ở của cán bộ công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân khi vay vốn đthuê, mua nhà ở thương mại có diện tích nhỏ hơn 70m2, giá bán dưới 15 triệu đồng/m2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY XÁC NHẬN 1 VỀ NƠI CÔNG TÁC VÀ THỰC TRẠNG VỀ NHÀ Ở KHI VAY THUÊ, MUA NHÀ Ở THƯƠNG MẠI CÓ DIỆN TÍCH NHỎ HƠN 70M2, GIÁ BÁN DƯỚI 15 TRIỆU ĐỒNG/M2
Tên Cơ quan, đơn vị 2............................................................................... xác nhận:
Ông (bà):...................................................................................................................
CMND số……..........................………………, cấp ngày ……tháng…….năm………
Nghề nghiệp:.............................................................................................................
Hiện đang công tác tại:.............................................................................................
Thực trạng về nhà ở hiện nay3:................................................................................


……….., ngày … tháng … năm …..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
____________

1  Xác nhận duy nhất cho ông/bà.......................để vay vốn hỗ trợ nhà ở theo Thông tư s 07/2013/TT-BXD ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
2 Tên cơ quan, đơn vị quản lý của người được xác nhận;

3 Xác nhận chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng diện tích bình quân dưới 8 m2sử dụng/người.

Quyết định ngân hàng cho vay goi 30.000 tỷ

CHƯƠNG TRÌNH CHO VAY HỖ TRỢ MUA NHÀ Ở THƯƠNG MẠI, XÃ HỘI

(Theo thông tư 11/2013/TT-NHNN quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành)


Đối tượng vay vốn
ü Cán bộ công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và các đối tượng khác vay vốn để mua, thuê, thuê mua Nhà ở xã hội
ü Cán bộ công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và các đối tượng khác  vay vốn để mua, thuê, thuê mua Nhà ở thương mại có diện tích nhỏ hơn 70m2 và có giá bán dưới 15 triệu VND/m2
Mục đích vay vốn
ü Thuê, thuê mua và mua Nhà ở xã hội
ü Thuê, mua Nhà ở thương mại có diện tích nhỏ hơn 70 m2 và có giá bán dưới 15 triệu đồng/ m2.
Lãi suất cho vay
ü  Tối đa 6%/năm đến 1/6/2023
( Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng Nhà nước)
Thời hạn cho vay
ü  Tối đa 15 năm
ü  Trường hợp thuê/thuê mua thời gian cho vay không vượt quá thời hạn còn lại của Hợp đồng thuê/thuê mua
Mức cho vay
ü  Tối đa 70% nếu tài sản bảo đảm  hình thành  từ vốn vay
ü  Tối đa 90% nếu tài sản đảm bảo là tài sản khác của khách hàng
Điều kiện vay vốn
ü  Vay vốn để thuê, thuê mua và mua Nhà ở xã hội:
     Có hợp đồng mua, thuê, thuê mua Nhà ở xã hội với Chủ đầu tư
     Mục đích để trả khoản tiền chưa thanh toán đối với các hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư kể từ ngày 7/1/2013
    Có đề nghị vay vốn để mua, thuê, thuê mua một căn duy nhất để ở và cam kết chưa từng được vay vốn hỗ trợ tại VCB hoặc ngân hàng khác để mua, thuê mua nhà ở xã hội
ü  Điều kiện vay vốn để thuê, mua nhà ở Thương mại:
    Có xác nhận của đơn vị công tác (Đối với công chức nhà nước, lực lượng vũ trang) hoặc UBND xã (phường) (Đối với các đối tượng khác) về việc chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng diện tích quá chật chội (<8m2/người)
    Có hợp đồng thuê, mua Nhà ở thương mại với Chủ đầu tư
    Mục đích để trả khoản tiền chưa thanh toán đối với các hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư kể từ ngày 7/1/2013;
    Có đề nghị vay vốn để mua, thuê, thuê mua một căn duy nhất để ở và cam kết chưa từng được vay vốn hỗ trợ tại VCB hoặc ngân hàng khác để mua, thuê mua nhà ở thương mại
Hình thức trả gốc và lãi
ü  Trả gốc: hàng tháng.
ü  Trả lãi: hàng tháng theo dư nợ gốc thực tế.
Hồ sơ vay vốn
ü  01 bản giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của ngân hàng)
ü  Hồ sơ chứng minh nhân thân
·        Pho to CMND, hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú, Sổ bảo hiểm xã hội,
·        Đối với trường hợp mua/thuê mua nhà ở thương mại thì phải có xác nhận của đơn vị công tác về nơi công tác và thực trạng nhà ở hoặc UBND xã (phường) về hộ khẩu và thực trạng nhà ở
ü  Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay (Hợp đồng mua/thuê mua nhà ký với chủ đầu tư, các hóa đơn thanh toán tiền thuê/thuê mua/mua nhà theo tiến độ)
    ü  Hồ sơ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ : Bản sao HĐLĐ, quyết định lương….
    ü  Hồ sơ tài sản bảo đảm
·        Hợp đồng hợp tác ba bên (trường hợp bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay)
·        Giấy tờ về tài sản bảo đảm khác

Nội thất căn hộ

TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU HOÀN THIỆN CĂN HỘ:
STT
Trang thiết bị
Quy cách - Vật tư
Thương hiệu
1.1
Hành lang, phòng khách – Bếp



Sàn



Gạch lát nền (Bóng kính)
600 x 600
Viglacera/ Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Gạch len (Gạch cắt)
600 x 100

Tường



Sơn nước nội thất
Lau chùi được
Nippon hoặc tương đương

Bột trét

Nippon hoặc tương đương

Trần



Trần bê tông sơn nước
Lau chùi được
Nippon hoặc tương đương

Cửa chính



Cửa đi chính
Khung bao gỗ công nghiệp, cánh cửa MDF phủ veneer, chống cháy
Việt Nam hoặc tương đương

Mắt quan sát

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Ổ khóa tay gạt


Bản lề


Thiết bị điện



Công tắc, ổ cắm

Lioa/ Sino hoặc tương đương

Đèn chiếu sáng

Lioa/ Điện Quang hoặc tương đương

Tủ bếp (tủ trên – dưới)



Bếp trên
Ván Okal phủ MFC
Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Bếp dưới
MDF chống ẩm phủ Melamine

Mặt bàn đá granite
B = 600
Đá Thanh Hóa hoặc tương đương

Tường bếp (ốp gạch)
300 x 600
Viglacera/ Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Chậu rửa inox

Đại Thanh hoặc tương đương

Vòi rửa

Viglacera hoặc tương đương
1.2
Phòng ngủ



Sàn



Gạch lát nền (Bóng kính)
400 x 400
Viglacera/ Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Tường



Sơn nước nội thất
Lau chùi được
Nippon hoặc tương đương

Bột trét

Nippon hoặc tương đương

Trần



Trần bê tông sơn nước
Lau chùi được
Nippon hoặc tương đương

Cửa đi



Cửa đi phòng ngủ
Khung bao gỗ công nghiệp, cánh cửa HDF
Việt Nam hoặc tương đương

Ổ khóa tròn

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Bản lề


Cửa sổ



Cửa nhôm kính

Nhôm kính nhập khẩu Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Khóa tay gạt

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Thiết bị điện



Công tắc, ổ cắm

Lioa/ Sino hoặc tương đương

Đèn chiếu sáng
Ánh sáng trắng
Lioa/ Điện Quang hoặc tương đương
1.3
Phòng vệ sinh



Sàn



Lát nền (gạch)
250 x 250
Viglacera / Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Tường



Ốp tường (gạch)
250 x 400
Viglacera / Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Trần



Trần thạch cao khung xương nổi
Khung xương nhôm, tấm dày 9mm, chống ẩm
Việt Nam/ Trung Quốc hoặc tương đương

Cửa Wc



Cửa đi wc

Nhôm kính nhập khẩu Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Ổ khóa tròn

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Bản lề


Thiết bị điện



Công tắc ổ cắm

Lioa/ Sino hoặc tương đương

Đèn chiếu sáng

Lioa/ Điện Quang hoặc tương đương

CB máy nóng lạnh

Lioa/ Sino hoặc tương đương

Máy nước nóng
Lắp đặt dây điện, CB chờ
Lioa hoặc tương đương

Thiết bị vệ sinh



Lavabo

Viglacera/ Cosani hoặc tương đương

Bàn cầu


Bộ 7 món

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Cửa và vách ngoài



Cửa nhôm kính

Nhôm kính nhập khẩu Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Khóa tay gạt

Đài Loan/ Trung Quốc hoặc tương đương

Louver

Khung nhôm kẽm dày 1,2 à 1,4mm, lá sách kẽm dày 1mm

Hệ thống ống cấp thoát nước

Tiền Phong/ Bình Minh hoặc tương đương
1.4
Hệ thống máy lạnh
Lắp đặt ống ga, dây điện, CB chờ
Việt Nam hoặc tương đương
1.5
Hệ thống mạng Lan
Internet, ổ cắm truyền hình cáp, điện thoại
Việt Nam hoặc tương đương
1.6
Hành lang căn hộ



Sàn



Gạch Granite chống trượt
600 x 600
Viglacera/ Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Gạch len (gạch cắt)
600 x 100
Viglacera/ Gạch nhập khẩu hoặc tương đương

Tường



Sơn nước nội thất
Lau chùi được
Nippon hoặc tương đương

Bột trét

Nippon hoặc tương đương

Trần



Trần bêtông sơn nước

Nippon hoặc tương đương